| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PZ-G41CP |
| Loại cảm biến | Cảm biến quang điện tích hợp bộ khuếch đại (Loại phản xạ khuếch tán) |
| Khoảng cách phát hiện | 300 mm (Giấy trắng mờ 100 x 100 mm) |
| Khoảng cách cài đặt | 30 đến 300 mm |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ |
| Điều chỉnh độ nhạy | Chiết áp xoay 1 vòng (Trimmer) |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 0.5 mili giây (ms) |
| Chế độ hoạt động | LIGHT-ON / DARK-ON (Có thể lựa chọn bằng công tắc) |
| Đèn chỉ thị | Đèn chỉ thị ngõ ra: Đèn LED màu cam; Đèn chỉ thị nguồn/hoạt động ổn định: Đèn LED màu xanh lá cây |
| Ngõ ra điều khiển | PNP cực thu hở (Open collector) |
| Tải định mức ngõ ra | Tối đa 100 mA (26.4 V), Điện áp dư tối đa 1 V |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực, bảo vệ quá dòng, hấp thụ xung áp |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 V một chiều (DC), độ gợn (P-P) 10 % hoặc thấp hơn |
| Dòng tiêu thụ | 30 mA hoặc thấp hơn |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8, 4 chân |
| Cấp bảo vệ (Enclosure rating) | IP67 (Tuân theo tiêu chuẩn IEC 60529) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn sợi đốt: Tối đa 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 20,000 lux |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % Độ ẩm tương đối (RH) (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ mỗi hướng |
| Khả năng chống sốc | 1,000 m/s2 theo các hướng X, Y, Z, 6 lần mỗi hướng |
| Chất liệu vỏ | Nhựa PBT gia cường thủy tinh |
| Chất liệu mặt ống kính | Nhựa PMMA |
| Khối lượng | Khoảng 20 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.