| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PR-MB30CN |
| Series | PR-M/F Series (Cảm biến quang điện siêu nhỏ vỏ kim loại) |
| Phương pháp phát hiện | Loại thiết lập khoảng cách (BGS - Triệt tiêu nền) |
| Hình dạng vỏ | Hình chữ nhật siêu nhỏ |
| Khoảng cách phát hiện | 1 đến 30 mm |
| Khoảng cách thiết lập | 30 mm (Cố định) |
| Đường kính điểm sáng | Xấp xỉ 2.5 mm tại khoảng cách 30 mm |
| Nguồn sáng | LED đỏ 4 thành phần (Bước sóng 650 nm) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (Open collector) |
| Chế độ hoạt động ngõ ra | Light-ON (Sáng khi có vật) / Dark-ON (Tối khi có vật) - Có thể lựa chọn thông qua dây đấu nối |
| Thời gian đáp ứng | 0.5 mili giây hoặc thấp hơn (cả khi Bật và Tắt) |
| Điều chỉnh độ nhạy | Không có (Cố định) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8, 4 chân |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 VDC, bao gồm độ gợn sóng (P-P) 10% |
| Dòng tiêu thụ | 18 miliampe hoặc thấp hơn |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực nguồn, bảo vệ quá dòng ngõ ra, bảo vệ hấp thụ sét lan truyền ngõ ra, bảo vệ đấu nối ngược ngõ ra |
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ (SUS316L) |
| Chất liệu nắp chỉ thị và thấu kính | Nắp chỉ thị: PSU (Polysulfone) / Thấu kính: PMMA (Polymethyl methacrylate) / Phần đệm: PBT (Polybutylene terephthalate) |
| Cấp độ bảo vệ (Chống nước/bụi) | IP67 (IEC 60529), IP69K (DIN 40050-9) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ mỗi hướng |
| Khả năng chịu sốc | 1000 m/s2 (xấp xỉ 100G) theo các hướng X, Y, Z, 3 lần mỗi hướng |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 11 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.