| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PR-M51N1 |
| Loại sản phẩm | Cảm biến quang điện khép kín siêu nhỏ (Miniature Photoelectric Sensor) |
| Hệ thống phát hiện | Loại phản xạ gương (Retro-reflective) |
| Khoảng cách phát hiện | 0.08 mét đến 1.2 mét (Khi sử dụng gương phản xạ OP-87684) |
| Đường kính điểm tia | Khoảng 30 milimét ở khoảng cách 500 milimét |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ (4 thành phần), Bước sóng đỉnh: 625 nanomet |
| Điều chỉnh độ nhạy | Chiết áp cắt 1 vòng |
| Thời gian đáp ứng | Hoạt động/Đặt lại: 0.5 mili giây hoặc thấp hơn |
| Cấu hình ngõ ra (Output) | NPN |
| Chế độ hoạt động ngõ ra | Có thể lựa chọn Light-ON (Sáng bật) hoặc Dark-ON (Tối bật) |
| Đèn chỉ báo | Đèn chỉ báo ngõ ra: Màu cam; Đèn chỉ báo hoạt động ổn định: Màu xanh lá cây |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (Open collector), Tối đa 30 V một chiều hoặc thấp hơn, Tối đa 50 miliampe hoặc thấp hơn, Điện áp dư: 2 V hoặc thấp hơn |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ phân cực ngược nguồn điện, bảo vệ quá dòng ngõ ra, bảo vệ hấp thụ sét ngõ ra, bảo vệ nối ngược ngõ ra |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 V một chiều (VDC), bao gồm độ gợn (P-P) 10% hoặc thấp hơn, Class 2 hoặc LPS |
| Dòng điện tiêu thụ | 12 miliampe hoặc thấp hơn (ở 24 V), 17 miliampe hoặc thấp hơn (ở 10 V) |
| Cấp bảo vệ (Vỏ bọc) | IP67 (Tiêu chuẩn IEC 60529), IP69K (Tiêu chuẩn DIN 40050-9) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Chất liệu vỏ | Thân vỏ chính: Thép không gỉ (SUS316L) |
| Chất liệu khác | Nắp chỉ báo/Thấu kính: Nhựa PFA; Vòng đệm: Polychlorotrifluoroethylene; Vòng đệm cáp: Fluoro-rubber; Vật liệu lấp đầy: Nhựa Epoxy |
| Kiểu kết nối | Cáp liền dài 2 mét (Mặc dù yêu cầu đề cập 1.2m, chuẩn PR-M51N1 thường đi kèm cáp 2m, thông số 1.2m là khoảng cách phát hiện) |
| Trọng lượng | Khoảng 47 gam (bao gồm cả cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.