| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PIC1000E (Phiên bản hỗ trợ nguồn 85-270V và RS485) |
| Loại hiển thị | LED 7 đoạn, 4 số (4 Digit), một hàng |
| Ngõ vào cảm biến (Input) |
Cặp nhiệt điện (Thermocouple): J, K, T, R, S, C, E, B, N, L, U, W, Platinel II Nhiệt điện trở (RTD): Pt100 Tín hiệu tương tự (Analog): -5 đến 56mV, 0 đến 10V DC, 0 đến 20mA DC (lựa chọn được) |
| Độ phân giải | 1 / 0.1 / 0.01 / 0.001 (có thể lựa chọn) |
| Độ chính xác |
Đối với Cặp nhiệt điện / Nhiệt điện trở: ±0.25% của toàn dải ±1 độ Đối với Tín hiệu tương tự (Analog): ±0.1% của toàn dải ±1 đơn vị |
| Nguồn cấp | 85 đến 270V AC / DC (Tần số 50/60Hz) |
| Truyền thông | RS485 Modbus RTU |
| Tốc độ truyền (Baud Rate) | 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 bps |
| Ngõ ra cảnh báo (Alarm) | Không tích hợp (Dòng PIC1000E tiêu chuẩn thường chỉ hiển thị, dòng PIC101N mới có relay) |
| Ngõ ra truyền lại (Retransmission) | 0/4 đến 20mA DC hoặc 0 đến 5/10V DC (Tùy chọn phiên bản) |
| Nguồn cấp cho cảm biến (Sensor Supply) | 24V DC, dòng tối đa 30mA (để cấp nguồn cho cảm biến vòng lặp) |
| Kích thước mặt | 48mm x 96mm (1/8 DIN) |
| Kích thước khoét lỗ | 45mm x 92mm |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên cánh tủ (Panel Mount) |
| Điều kiện môi trường hoạt động | Nhiệt độ: 0 đến 50 độ C; Độ ẩm: Dưới 95% không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Khoảng 250 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.