| Mã sản phẩm | MS2-H50 |
| Loại thiết bị | Bộ nguồn chuyển mạch (Switching Power Supply) |
| Điện áp nguồn cấp định mức | 100 đến 240 VAC |
| Dải điện áp ngõ vào cho phép | 85 đến 264 VAC hoặc 110 đến 370 VDC |
| Tần số | 47 đến 63 Hz |
| Dòng điện ngõ vào (Tại 100 VAC) | 1.1 A trở xuống |
| Dòng điện ngõ vào (Tại 230 VAC) | 0.6 A trở xuống |
| Hiệu suất (Tại 100 VAC) | 88% (Điển hình) |
| Hiệu suất (Tại 230 VAC) | 90% (Điển hình) |
| Dòng rò (Tại 100 VAC) | 0.4 mA trở xuống |
| Dòng rò (Tại 230 VAC) | 0.75 mA trở xuống |
| Dòng điện khởi động (Tại 100 VAC) | 25 A trở xuống (Khi khởi động ở 25°C, đầy tải) |
| Dòng điện khởi động (Tại 230 VAC) | 50 A trở xuống (Khi khởi động ở 25°C, đầy tải) |
| Điện áp ngõ ra định mức | 24 VDC |
| Phạm vi điều chỉnh điện áp ngõ ra | ±5% (với chiết áp V.ADJ) |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 2.1 A |
| Công suất ngõ ra định mức | 50.4 W |
| Gợn sóng / Nhiễu (Ripple/Noise) | 180 mVp-p trở xuống |
| Độ ổn định ngõ vào (Line regulation) | 0.4% trở xuống |
| Độ ổn định tải (Load regulation) | 0.8% trở xuống |
| Độ ổn định nhiệt độ | 0.02%/°C trở xuống |
| Thời gian khởi động | 500 ms trở xuống (Tại nhiệt độ không khí 0 đến 55°C) |
| Thời gian lưu điện (Output holding time) | 20 ms trở lên (Tại 25°C) |
| Chức năng bảo vệ quá dòng | Có (Tự động phục hồi khi dòng điện trở về mức bình thường) |
| Chức năng bảo vệ quá áp | Có (Ngắt điện áp, cần cấp nguồn lại để phục hồi) |
| Chức năng hiển thị | Đèn LED xanh lá (Sáng khi nguồn ra BẬT) |
| Vận hành song song | Có thể (Cần đi-ốt ngoài) |
| Vận hành nối tiếp | Có thể |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí tự nhiên |
| Điện trở cách điện | 100 MΩ trở lên (giữa cực ngõ vào và cực ngõ ra, ở 500 VDC) |
| Độ bền chịu áp | 3.0 kVAC, 50/60 Hz, 1 phút (giữa cực ngõ vào và cực ngõ ra) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Khả năng chống sốc | 300 m/s² (khoảng 30 G), 3 lần cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +55°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 25 đến 85% RH (Không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -20 đến +75°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường lưu trữ | 25 đến 90% RH (Không ngưng tụ) |
| Trọng lượng | Khoảng 180 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.