| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | METSEPM5111 |
| Loại thiết bị đo | Đồng hồ đo công suất |
| Chức năng đo chính | Đo lường, Giám sát và Điều khiển |
| Ứng dụng | Giám sát công suất, Đo lường năng lượng, Phân tích chất lượng điện cơ bản, Giám sát thiết bị |
| Độ chính xác năng lượng tác dụng | Cấp 0.5S theo IEC 62053-22 |
| Các thông số đo lường | Điện áp (L-N, L-L, Trung bình), Dòng điện (Pha, Trung tính, Trung bình), Tần số, Công suất (Tác dụng, Phản kháng, Biểu kiến - Tổng & Pha), Năng lượng (Tác dụng, Phản kháng - Tổng & Pha), Hệ số công suất (Tổng & Pha), Nhu cầu (Demand), Tổng méo hài (THD) |
| Tổng méo hài (THD) | Điện áp (THD V) và Dòng điện (THD I) lên đến bậc 31 |
| Đầu vào điện áp | Kết nối 3 pha (4 dây, 3 dây, 2 dây), Điện áp tối đa 600V L-L (Cat III) |
| Đầu vào dòng điện | Qua biến dòng (CT), Định mức đầu vào 1A hoặc 5A |
| Tần số hoạt động | 45 - 65 Hz |
| Cổng truyền thông | Ethernet |
| Giao thức truyền thông | Modbus TCP/IP |
| Kiểu hiển thị | Màn hình LCD tích hợp |
| Nguồn cấp | Đa dải AC/DC (ví dụ: 100-277 V AC, 100-300 V DC - tham khảo datasheet chi tiết) |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt trên tủ/bảng điều khiển (Panel mount) |
| Kích thước lắp đặt | 96 x 96 mm (Tiêu chuẩn DIN) |
| Ghi dữ liệu | Hỗ trợ ghi dữ liệu (Data Logging), ghi sự kiện, ghi min/max, ghi lịch sử |
| Ngõ vào/ra số | 1 x Ngõ vào số (DI), 1 x Ngõ ra số (DO) |
| Lớp bảo vệ | Mặt trước IP52, Thân máy IP30 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến +55 °C |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



