| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LK-G400 (Bộ điều khiển chính) |
| Dạng phát hiện | Cảm biến Laser Vi sai / Cảm biến dịch chuyển và đo lường (Đo lường biên dạng/vị trí/dày) |
| Phương pháp đo | Phương pháp tam giác góc thấp độ chính xác cao (Cho đầu cảm biến) |
| Bộ vi xử lý | DSP Tốc độ cao 32 bit |
| Tốc độ lấy mẫu tối đa | Lên đến 50 kHz (Thời gian chu kỳ 20 µs) |
| Độ tuyến tính | ±0.01% F.S. (Trong điều kiện chuẩn, tùy thuộc đầu cảm biến) |
| Độ phân giải tối thiểu | 0.001 µm (Có thể hiển thị) |
| Ngõ vào bên ngoài | RESET, ĐÈN TẮT (Light OFF), DỮ LIỆU TẮT (Data OFF), BỘ NHỚ LƯU TRỮ (Bank Select 1/2/3) |
| Ngõ ra điều khiển | Ngõ ra so sánh (HI/GO/LO) – 4 ngõ ra, Ngõ ra cảnh báo, Ngõ ra lỗi |
| Ngõ ra tương tự | ±10 V (Tối đa, Tùy thuộc dải đo) |
| Giao tiếp dữ liệu | RS-232C (Tốc độ truyền dữ liệu tối đa 115200 bps) |
| Phần tử nhận ánh sáng | Bộ thu ảnh Positional Sensing Device (PSD) tuyến tính CCD độ phân giải cao (Cho đầu cảm biến) |
| Nguồn sáng laser | Diode Laser bán dẫn nhìn thấy được (Thông thường Bước sóng 655 nm, Loại 2) |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD ma trận điểm lớn |
| Chức năng đo lường | Đo lường độ dày, độ rộng, vị trí, độ cong, độ rung và biên dạng |
| Nguồn điện cung cấp | 24 V DC ±10% |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 15 W (Với 1 đầu cảm biến) |
| Trọng lượng | Khoảng 1000 g |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 đến +50 °C |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.