| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Đặc điểm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KV-N40DTP |
| Loại thiết bị | Bộ phận cơ bản (Base Unit) |
| Điện áp nguồn cung cấp | 24 VDC (+10% / -15%) |
| Tổng số điểm ngõ vào / ngõ ra | 40 điểm |
| Số lượng ngõ vào | 24 điểm |
| Đặc tính ngõ vào | 24 VDC, Chế độ 2 dây (có thể chuyển đổi Sink/Source) |
| Số lượng ngõ ra | 16 điểm |
| Loại ngõ ra | Transistor (Source - Xuất dương) |
| Dòng tải tối đa ngõ ra | 0.5 Ampe trên mỗi điểm |
| Điện áp tải ngõ ra | 30 VDC |
| Bảo vệ ngõ ra | Có chức năng bảo vệ quá dòng |
| Phương thức kết nối | Khối cầu đấu (Terminal block) dạng ốc vít |
| Dung lượng chương trình | 8.000 bước (steps) |
| Tốc độ xử lý lệnh cơ bản | Tối thiểu 50 nano giây (0.05 micro giây) |
| Số lượng thiết bị (Rơ-le nội bộ) | 9.600 điểm (có thể mở rộng lên 16.000 điểm) |
| Thanh ghi dữ liệu (Data Register) | 16.000 từ (Words) |
| Cổng truyền thông tích hợp | Serial (RS-232C), USB 2.0 |
| Chức năng định vị tích hợp | Hỗ trợ ngõ ra xung tốc độ cao (lên đến 100 kHz) |
| Bộ đếm tốc độ cao (High-speed counter) | 4 kênh (lên đến 100 kHz), 2 pha hoặc 1 pha |
| Màn hình hiển thị | Có màn hình Access Window tích hợp |
| Dòng điện tiêu thụ nội bộ | Dưới 200 miliampe (mA) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 đến 55 độ C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 5 đến 95% RH (không ngưng tụ) |
| Trọng lượng | Khoảng 230 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.