| Thông số | Đặc tính kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KV-EP02 |
| Loại thiết bị | Khối chức năng EtherNet/IP |
| Tiêu chuẩn tương thích | IEEE 802.3 (10BASE-T), IEEE 802.3u (100BASE-TX) |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10 Megabit trên giây (10BASE-T), 100 Megabit trên giây (100BASE-TX) |
| Phương thức truyền | Song công toàn phần (Full duplex), Bán song công (Half duplex) |
| Khoảng cách cáp tối đa | 100 mét (Khoảng cách giữa thiết bị và bộ chuyển mạch Ethernet) |
| Loại cáp kết nối | STP hoặc UTP Category 5 hoặc cao hơn |
| Cổng kết nối | RJ-45 (Loại mô-đun 8 chân) x 1 cổng |
| Chức năng EtherNet/IP (Scanner) | Số lượng kết nối tối đa: 64 Số từ (word) tối đa: 16000 Gói tin trên giây (PPS) tối đa: 6000 Chu kỳ RPI: 1 đến 10000 mili giây |
| Chức năng EtherNet/IP (Adapter) | Số lượng kết nối tối đa: 8 Số từ (word) tối đa: 502 Gói tin trên giây (PPS) tối đa: 6000 Chu kỳ RPI: 1 đến 10000 mili giây |
| Giao tiếp Socket | Giao thức: TCP/UDP Số lượng kết nối: 16 |
| Chức năng Máy chủ FTP (FTP Server) | Hỗ trợ (Tương thích với Máy khách FTP loại A và loại I) |
| Chức năng Máy khách FTP (FTP Client) | Hỗ trợ |
| Chức năng Modbus/TCP | Hỗ trợ cả Máy chủ (Server) và Máy khách (Client) |
| Các chức năng khác | Giao tiếp liên kết PLC (PLC Link), Giao tiếp KV socket, Gửi email, Đồng bộ thời gian SNTP (Simple Network Time Protocol) |
| Dòng tiêu thụ nội bộ | 140 mA hoặc thấp hơn |
| Khối lượng | Khoảng 90 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.