| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | IA-1000 |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại (Amplifier unit) |
| Điện áp nguồn cung cấp | 10 đến 30 VDC, độ gợn (P-P) 10 % hoặc thấp hơn |
| Dòng tiêu thụ | 1500 mW hoặc thấp hơn (Tối đa 50 mA tại 30 V) |
| Ngõ ra Analog (Điện áp) | -5 V đến +5 V, Trở kháng ngõ ra: 100 Ω |
| Ngõ ra Analog (Dòng điện) | 4 đến 20 mA, Trở kháng tải tối đa: 350 Ω |
| Tính tuyến tính (Chỉ bộ khuếch đại) | ±0.1 % của F.S. (Toàn thang đo) |
| Tần số đáp ứng | Dòng điện một chiều (DC) đến 5 kHz (-3 dB) |
| Hệ số nhiệt độ | 0.05 % của F.S. (Toàn thang đo)/°C |
| Điều chỉnh điểm 0 (Zero adjustment) | Trong phạm vi ±15 % của F.S. (Toàn thang đo) bằng chiết áp điều chỉnh |
| Điều chỉnh độ nhạy (Span adjustment) | Trong phạm vi ±15 % của F.S. (Toàn thang đo) bằng chiết áp điều chỉnh |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 đến 50 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung | 10 đến 55 Hz, 1.5 mm biên độ kép theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ tương ứng |
| Vật liệu vỏ | Nhựa Polycarbonate |
| Phụ kiện đi kèm | Giá đỡ gắn thiết bị |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 85 g (bao gồm dây cáp 2 m) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.