| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GT2-75N |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại (Bộ phận chính) |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên thanh ray DIN |
| Kiểu ngõ ra | NPN |
| Điện áp nguồn cấp | 20 đến 30 VDC, bao gồm độ gợn (P-P) 10 phần trăm |
| Công suất tiêu thụ | Chế độ bình thường: 2.700 mW trở xuống (90 mA trở xuống tại 30 V) Chế độ tiết kiệm (Eco): 2.400 mW trở xuống (80 mA trở xuống tại 30 V) |
| Khả năng mở rộng | Có thể kết nối tối đa 15 bộ phận mở rộng với 1 bộ phận chính (Tổng cộng 16 thiết bị) |
| Màn hình hiển thị | Đèn LED 7 đoạn kép 6 số rưỡi (Giá trị hiện tại PV: Màu đỏ, Giá trị cài đặt SV: Màu xanh lá) |
| Đèn chỉ báo hoạt động | Đèn chỉ báo so sánh (HH, HI, GO, LO, LL): Màu xanh lá/Đỏ có thể chuyển đổi Đèn chỉ báo giao tiếp trạng thái thiết bị: Màu xanh lá/Đỏ có thể chuyển đổi |
| Thời gian đáp ứng | hsp (1,5 mili giây) / 5 mili giây / 10 mili giây / 100 mili giây / 500 mili giây / 1 giây / 5 giây (Có thể lựa chọn) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở, Tối đa 50 mA (30 V trở xuống), Điện áp dư tối đa 1 V, N.O./N.C. (Có thể lựa chọn) |
| Ngõ ra Analog | 4 đến 20 mA, điện trở tải tối đa 350 Ω Thời gian đáp ứng: Thời gian đáp ứng thiết lập + 1 mili giây (đối với 90 phần trăm đáp ứng) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 phần trăm độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung động | 10 đến 55 Hz, 1,5 mm biên độ kép theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ tương ứng |
| Chất liệu | Vỏ thân chính: Polycarbonate (PC), Dây cáp: PVC |
| Loại dây cáp | Dây cáp liền (2 mét) |
| Khối lượng | Xấp xỉ 70 gam (bao gồm dây cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.