| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đặc tính |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GT2-71P |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại (Bộ phận chính - Main unit) |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên thanh ray DIN (DIN-rail) |
| Loại ngõ ra | PNP |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8 |
| Điện áp nguồn cấp | 20 đến 30 VDC, bao gồm độ gợn sóng (P-P) 10% |
| Dòng tiêu thụ (Chế độ bình thường) | Tối đa 2.700 mW (90 mA tại 30 V) |
| Dòng tiêu thụ (Chế độ tiết kiệm điện - Eco) | Tối đa 2.100 mW (70 mA tại 30 V) |
| Hiển thị giá trị đo | Đèn LED 7 đoạn, 6 chữ số cộng với 1/2 chữ số (màu đỏ/xanh lá cây) |
| Đèn chỉ báo | Chỉ báo phán đoán: 2 màu (đỏ/xanh lá cây), 3 mức |
| Thời gian đáp ứng | Có thể lựa chọn: hsp (3 ms) / 5 ms / 10 ms / 100 ms / 500 ms / 1.000 ms |
| Ngõ ra điều khiển | PNP cực thu hở (Open collector), Tối đa 50 mA (30 V), Điện áp dư tối đa 1 V |
| Ngõ vào (Timing/Preset/Reset) | Ngõ vào điện áp, Điện áp BẬT: 20 V trở lên, Dòng điện TẮT: 0.1 mA trở xuống |
| Khả năng mở rộng | Tối đa 15 bộ phận mở rộng có thể kết nối với 1 bộ phận chính |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ |
| Vật liệu vỏ | Thân chính: Polycarbonate (PC); Nút bấm: Polyacetal (POM); Tấm mặt trước: Polycarbonate (PC) |
| Vật liệu cáp | PVC (Polyvinyl chloride) |
| Trọng lượng | Khoảng 35 g (bao gồm cả đầu nối) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.