| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GT2-71CN |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại cảm biến tiếp xúc (Sensor Amplifier) |
| Kiểu lắp đặt | Lắp trên thanh ray DIN (DIN-rail) |
| Dạng thiết bị | Bộ phận chính (Main unit) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (NPN Open Collector) |
| Kiểu kết nối | Loại đầu nối (Connector type) |
| Điện áp nguồn cấp | 20 đến 30 VDC, bao gồm sai số gợn sóng (P-P) 10%, Class 2 |
| Công suất tiêu thụ | Chế độ bình thường: 2000 mW trở xuống (Tối đa 30 V, 66.7 mA) / Chế độ Eco: 1600 mW trở xuống (Tối đa 30 V, 53.4 mA) |
| Thời gian đáp ứng | hsp (1.5 mili giây) / 5 mili giây / 10 mili giây / 100 mili giây / 500 mili giây / 1 giây / 5 giây |
| Khả năng mở rộng | Có thể kết nối tối đa 15 bộ phận mở rộng (Expansion units) vào một bộ phận chính |
| Ngõ ra (Output) | 3 ngõ ra (HH/H/GO/L/LL) thiết lập tùy chọn |
| Ngõ vào (Input) | Ngõ vào không điện áp (Contact/Solid state), Dòng ngắn mạch: 1 mA trở xuống |
| Hiển thị | LED 7 đoạn 2 màu (Giá trị hiện tại PV: Đỏ, Giá trị cài đặt SV: Xanh lá cây), hiển thị 6 chữ số |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, Biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Vật liệu vỏ | Thân chính: Polycarbonate (PC), Nắp phím: Polyacetal (POM), Tấm mặt trước: PET, Cáp: PVC |
| Khối lượng | Khoảng 35 g (Không bao gồm cáp kết nối) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.