| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GT-H22(1M) |
| Hệ thống phát hiện | Scale Shot System II (Hệ thống quang học thang đo tuyệt đối) |
| Phạm vi đo | 22 mm |
| Độ phân giải | 1 µm |
| Độ chính xác (ở 20°C) | 2.5 µm (P-P) |
| Lực đo (Khi lắp đặt hướng xuống) | 1.5 N |
| Lực đo (Khi lắp đặt nằm ngang) | 1.4 N |
| Lực đo (Khi lắp đặt hướng lên) | 1.3 N |
| Tuổi thọ cơ học | 20.000.000 lần (20 triệu lần) |
| Chu kỳ lấy mẫu | 4 mili giây |
| Đèn chỉ báo hoạt động | Đèn LED 2 màu (Đỏ/Xanh lá) |
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP67 (Tuân theo tiêu chuẩn IEC) |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % RH (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 10 đến 55 Hz, Biên độ kép 1.5 mm, 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Khả năng chịu va đập | 1000 m/s2 (IEC60068-2-27) |
| Vật liệu vỏ thân chính | Thép không gỉ (SUS303) |
| Vật liệu đèn chỉ báo | Polyarylate |
| Vật liệu nắp chống bụi | NBR |
| Vật liệu trục (Spindle) | Thép không gỉ (SUS430F) |
| Vật liệu đầu tiếp xúc | Thép không gỉ (SUS304) và Cacbua vonfram (Tungsten carbide) |
| Vật liệu cáp | PVC |
| Kiểu kết nối cáp | Cáp nối liền (dạng dây rời), chiều dài 1 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 95 g (bao gồm cả cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.