| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FS-N41N |
| Loại thiết bị | Bộ khuếch đại cảm biến sợi quang (Fiber Optic Amplifier) |
| Kiểu thiết bị | Thiết bị chính (Main unit), 1 ngõ ra tiêu chuẩn |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ (Bước sóng 660 nm) |
| Thời gian đáp ứng | 50 µs (Tốc độ cao - HIGH SPEED) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (Open collector), tối đa 100 mA (24 V), Điện áp dư tối đa 1 V |
| Số lượng ngõ ra điều khiển | 1 ngõ ra |
| Ngõ vào bên ngoài | Không có |
| Phương thức kết nối | Dạng cáp liền (Chiều dài 2 mét) |
| Chức năng đếm thời gian (Timer) | Hẹn giờ TẮT (OFF-delay) / Hẹn giờ BẬT (ON-delay) / Một lần (One-shot) / Hẹn giờ BẬT-TẮT (ON-OFF delay) / Hẹn giờ BẬT-Một lần (ON-delay One-shot) |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 VDC (Vôn một chiều), bao gồm gợn sóng (P-P) 10% |
| Mức tiêu thụ dòng điện | Bình thường: Tối đa 900 mW (36 mA ở 24 V, 48 mA ở 12 V) / Chế độ tiết kiệm (Eco on): Tối đa 800 mW (32 mA ở 24 V, 39 mA ở 12 V) / Chế độ tiết kiệm toàn phần (Eco Full): Tối đa 470 mW (19 mA ở 24 V, 23 mA ở 12 V) |
| Số lượng thiết bị chống nhiễu giao thoa | Tối đa 4 thiết bị |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ kết nối ngược cực nguồn, bảo vệ quá dòng ngõ ra, bảo vệ xung áp ngõ ra, bảo vệ kết nối ngược ngõ ra |
| Khả năng chống chịu ánh sáng môi trường | Đèn sợi đốt: Tối đa 20.000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30.000 lux |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % RH (Độ ẩm tương đối, không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1,5 mm theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ tương ứng |
| Khả năng chống va đập | 500 m/s², 3 lần theo mỗi hướng X, Y, Z |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate (Nhựa PC) |
| Trọng lượng | Khoảng 75 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.