| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FS-N41C |
| Loại thiết bị | Thiết bị chính (Main Unit) |
| Kiểu kết nối | Loại đầu nối M8 (M8 Connector) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ, bộ phát 4 thành phần |
| Thời gian đáp ứng | 23 µs (S-HSPD) / 50 µs (HSPD) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) |
| Chế độ đầu ra | LIGHT-ON / DARK-ON (có thể lựa chọn bằng công tắc) |
| Chi tiết ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở 24 V; 1 ngõ ra tối đa: 100 mA hoặc thấp hơn; 2 ngõ ra tổng: 100 mA hoặc thấp hơn (sử dụng độc lập)/ 20 mA hoặc thấp hơn (nhiều kết nối); Điện áp dư 1 V hoặc thấp hơn |
| Ngõ vào bên ngoài | Thời gian ngõ vào: 2 ms (ON) / 20 ms (OFF) hoặc lâu hơn |
| Số lượng thiết bị mở rộng | Tối đa 16 thiết bị (tổng cộng 17 thiết bị bao gồm thiết bị chính) |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 VDC, bao gồm sai số gợn sóng (P-P) 10% |
| Dòng điện tiêu thụ | Bình thường: 900 mW hoặc thấp hơn (36 mA tại 24 V, 65 mA tại 12 V) Tiết kiệm năng lượng (Eco): 600 mW hoặc thấp hơn (25 mA tại 24 V, 42 mA tại 12 V) Chế độ Eco Full: 550 mW hoặc thấp hơn (22 mA tại 24 V, 35 mA tại 12 V) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn: Tối đa 20.000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30.000 lux |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % Độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, Biên độ kép 1,5 mm, 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Khả năng chống sốc | 500 m/s², 3 lần cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Chất liệu vỏ | Polycarbonate |
| Khối lượng | Xấp xỉ 22 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.