| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FS-N15CP |
| Loại thiết bị | Bộ phận chính (Main unit) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8 (M8 Connector) |
| Ngõ ra điều khiển | PNP |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ (4 thành phần), Bước sóng 630 nm |
| Thời gian đáp ứng | 23 µs (Chế độ tốc độ cao - HSP) / 250 µs (Chế độ tinh chỉnh - FINE) / 500 µs (Chế độ tăng cường - TURBO) / 1 mili giây (Chế độ siêu cấp - SUPER) / 4 mili giây (Chế độ cực đại - ULTRA) / 16 mili giây (Chế độ MEGA) |
| Số lượng ngõ ra điều khiển | 1 ngõ ra |
| Chi tiết ngõ ra | PNP cực thu hở (Open collector), điện áp đặt 30 V trở xuống, tối đa 100 mA trên mỗi ngõ ra, điện áp dư 1 V trở xuống |
| Ngõ vào bên ngoài | 1 ngõ vào (Thời gian ngõ vào 2 mili giây hoặc hơn, ở chế độ OFF: 20 mili giây hoặc hơn) |
| Chức năng bộ đếm thời gian (Timer) | Tắt bộ đếm (OFF), Tắt trễ (OFF-delay), Bật trễ (ON-delay), Một xung (One-shot), Bật trễ + Tắt trễ, Bật trễ + Một xung |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực nguồn, Bảo vệ quá dòng ngõ ra, Bảo vệ sốc điện ngõ ra |
| Điện áp nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) 10 % trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | Bình thường: 900 mW trở xuống (36 mA tại 24 V) / Chế độ tiết kiệm (Eco) Tất cả: 800 mW trở xuống (32 mA tại 24 V) |
| Khả năng chống nhiễu giao thoa | Hỗ trợ lên đến 4 bộ (ở chế độ HSP: không hỗ trợ) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn bóng tròn: 20.000 Lux trở xuống, Ánh sáng mặt trời: 30.000 Lux trở xuống |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm, theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ |
| Khả năng chống sốc | 500 m/s², 3 lần theo các hướng X, Y, và Z |
| Chất liệu vỏ | Polycarbonate (Nhựa PC) |
| Khối lượng | Khoảng 22 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.