| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FS-N11EN |
| Loại | Tiêu chuẩn 1 ngõ ra |
| Kiểu cấu hình | Bộ phận chính |
| Ngõ ra điều khiển | NPN |
| Phương thức kết nối | Đầu nối e-CON |
| Nguồn sáng | Đèn LED đỏ (Bước sóng 660 nm) |
| Thời gian đáp ứng | 50 µs (HIGH SPEED) / 250 µs (FINE) / 500 µs (TURBO) / 1 ms (SUPER) / 4 ms (ULTRA) / 16 ms (MEGA) |
| Số lượng ngõ ra điều khiển | 1 ngõ ra cực thu hở (Open collector) |
| Ngõ vào bên ngoài | 1 ngõ vào |
| Chức năng hẹn giờ (Timer) | Hẹn giờ TẮT (OFF-delay) / Hẹn giờ BẬT (ON-delay) / Hẹn giờ một xung (One-shot) / Hẹn giờ BẬT-TẮT (ON-OFF delay) |
| Lựa chọn Light-ON / Dark-ON | Có thể chuyển đổi Light-ON / Dark-ON |
| Mở rộng bộ khuếch đại | Có thể kết nối tối đa 16 thiết bị (tổng cộng 17 thiết bị bao gồm cả bộ phận chính) |
| Chống nhiễu giao thoa | 0 đường cho chế độ HIGH SPEED; 4 đường cho chế độ FINE; 8 đường cho chế độ TURBO/SUPER/ULTRA/MEGA |
| Điện áp nguồn cấp | 12 đến 24 VDC ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
| Dòng tiêu thụ | Bình thường: 900 mW trở xuống (36 mA trở xuống tại 24 V, 48 mA trở xuống tại 12 V) Chế độ tiết kiệm (Eco on): 800 mW trở xuống (32 mA trở xuống tại 24 V, 39 mA trở xuống tại 12 V) Chế độ tiết kiệm tối đa (Eco Full): 470 mW trở xuống (19 mA trở xuống tại 24 V, 23 mA trở xuống tại 12 V) |
| Độ chống chịu ánh sáng môi trường | Đèn bóng tròn: Tối đa 20.000 lux; Ánh sáng mặt trời: Tối đa 30.000 lux |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 đến +55 °C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 35 đến 85 % Độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Chống chịu rung động | 10 đến 55 Hz, Tiên độ kép 1,5 mm, 2 giờ cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Chống chịu va đập | 500 m/s², 3 lần cho mỗi hướng X, Y, Z |
| Vật liệu vỏ | Vỏ chính và nắp đậy: Polycarbonate |
| Khối lượng | Xấp xỉ 22 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.