| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FRN0091F2E-4G |
| Dòng sản phẩm | FRENIC-Ace (E2) |
| Nhà sản xuất | Fuji Electric |
| Công suất động cơ áp dụng (Tải nặng) | 45 Kilowatt |
| Công suất động cơ áp dụng (Tải thường) | 55 Kilowatt |
| Công suất định mức (Tải nặng) | 69 KVA |
| Dòng điện ra định mức (Tải nặng) | 91 Ampe |
| Dòng điện ra định mức (Tải thường) | 115 Ampe |
| Điện áp nguồn cấp | 3 pha 380 đến 480 Volt, 50/60 Hertz |
| Dải điện áp cho phép | 380 đến 480 Volt (+10% đến -15%) |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha 380 đến 480 Volt |
| Dải tần số ngõ ra | 0.1 đến 500 Hertz |
| Khả năng chịu quá tải (Tải nặng) | 150% trong 60 giây, 200% trong 0.5 giây |
| Khả năng chịu quá tải (Tải thường) | 120% trong 60 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển véc-tơ động, Điều khiển véc-tơ không cảm biến, Điều khiển véc-tơ vòng hở cho động cơ đồng bộ |
| Tích hợp bộ hãm (Braking Unit) | Có tích hợp |
| Cổng giao tiếp tích hợp | RS-485 (Giao thức Modbus RTU) |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 9 ngõ vào (7 ngõ vào lập trình được) |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 3 ngõ vào (2 ngõ vào điện áp/dòng điện, 1 ngõ vào điện áp) |
| Ngõ ra transistor | 2 ngõ ra (collector hở) |
| Ngõ ra rơ le (Relay Output) | 2 ngõ ra (tiếp điểm C) |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (điện áp/dòng điện) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải động cơ, quá nhiệt biến tần, lỗi CPU, lỗi bộ nhớ, lỗi nối đất, mất pha đầu vào/ra |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE, UL, cUL, KC, TÜV SÜD |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ C |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.