| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-F846-00126-E2-60L2 |
| Dòng sản phẩm | FREQROL FR-F800 (Loại FR-F846, IP55) |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ ND - Normal Duty) | 5.5 kW |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ LD - Light Duty) | 7.5 kW |
| Dòng điện ngõ ra định mức (Chế độ ND) | 12.6 A |
| Dòng điện ngõ ra định mức (Chế độ LD) | 17.0 A |
| Điện áp ngõ vào | Ba pha 380 đến 500 V AC, 50/60 Hz |
| Dao động điện áp ngõ vào cho phép | 323 đến 550 V AC, 50/60 Hz |
| Điện áp ngõ ra | Ba pha, tối đa bằng điện áp ngõ vào |
| Dải tần số ngõ ra | 0.2 đến 590 Hz |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ ND) | 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% dòng điện định mức trong 3 giây (tại nhiệt độ môi trường 40°C) |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ LD) | 110% dòng điện định mức trong 60 giây, 120% dòng điện định mức trong 3 giây (tại nhiệt độ môi trường 50°C) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F nâng cao, Điều khiển kích từ tối ưu nâng cao, Điều khiển PID nâng cao, Điều khiển vector từ thông thực (Real sensorless vector control) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có (Tuân thủ IEC61800-3 Category C3) |
| Cuộn kháng một chiều (DC reactor) tích hợp | Có |
| Cấp bảo vệ | IP55 (IEC 60529) |
| Truyền thông tích hợp | RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU), Ethernet (CC-Link IE Field Network Basic) |
| Màn hình vận hành | FR-DU08 (Loại LCD, tích hợp) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (Chế độ ND) | -10°C đến +40°C (Không đóng băng) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (Chế độ LD) | -10°C đến +50°C (Không đóng băng) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



