FR-E840-0440EPA-60 – Biến tần Mitsubishi

1,000,000 ₫

* Giá trên website là giá tham khảo, giá hiện tại sẽ có thay đổi. Vui lòng liên hệ Hotline để được báo giá chính xác
* Giá trên chưa bao gồm chi phí lắp đặt và thi công

Còn hàng
  • SKU: FR-E840-0440EPA-60
  • Thông số kỹ thuật: Inverter; Pn: 22-30kW;3×380-480V;In max:60A;(22kW;44A);EtherNET/IP;IP20
  • Hãng sản xuất: Mitsubishi
  • Tình trạng: Hàng mới 100%, có sẵn
  • Tờ khai hải quan, chứng từ COCQ bản chính, xuất hóa đơn VAT công ty
  • Giảm thêm 4% khi mua sản phẩm cùng danh mục có giá cao hơn
Thanh Thiên Phú cam kết Thanh Thiên Phú cam kết
banner-cam-ket-dich-vu-khach-hang
Mua ngay

Thông số kỹ thuật FR-E840-0440EPA-60

Thông số Giá trị
Mã sản phẩm FR-E840-0440EPA-60
Dòng sản phẩm FR-E800 Series (Ethernet)
Công suất động cơ tương thích (Chế độ ND) 22 kW
Công suất động cơ tương thích (Chế độ LD) 18.5 kW
Công suất động cơ tương thích (Chế độ HD) 18.5 kW
Nguồn cấp đầu vào Ba pha 380 đến 500 V xoay chiều, 50/60 Hz
Dải điện áp đầu vào cho phép 323 đến 550 V xoay chiều, 50/60 Hz
Dải tần số đầu vào cho phép ±5%
Điện áp đầu ra Ba pha 380 đến 500 V xoay chiều (tương ứng điện áp đầu vào)
Dòng điện định mức đầu ra (Chế độ ND) 44 A
Dòng điện định mức đầu ra (Chế độ LD) 38 A
Dòng điện định mức đầu ra (Chế độ HD) 38 A
Công suất định mức đầu ra (Chế độ ND) 33.4 kVA (khi điện áp đầu ra là 440V)
Khả năng quá tải (Chế độ ND) 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% trong 3 giây (nhiệt độ môi trường 50°C)
Khả năng quá tải (Chế độ LD) 110% dòng điện định mức trong 60 giây, 120% trong 3 giây (nhiệt độ môi trường 50°C)
Khả năng quá tải (Chế độ HD) 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 200% trong 3 giây (nhiệt độ môi trường 50°C)
Dải tần số đầu ra 0.2 đến 590 Hz
Phương pháp điều khiển Điều chế độ rộng xung mềm (Soft-PWM)/Điều chế độ rộng xung tần số sóng mang cao (V/F control, Advanced magnetic flux vector control, Real sensorless vector control, PM sensorless vector control có thể lựa chọn)
Bộ hãm (Braking Transistor) Tích hợp sẵn
Truyền thông tích hợp Ethernet (100BASE-TX/10BASE-T), RS-485 (Giao thức biến tần Mitsubishi Electric, Giao thức Modbus RTU)
Chức năng an toàn STO (Safe Torque Off) PLd, SIL2
Cấp bảo vệ IP20 (Kiểu kín)
Phương pháp làm mát Làm mát bằng quạt cưỡng bức
Nhiệt độ môi trường hoạt động -20°C đến +60°C (không đóng băng) (giảm tải có thể được yêu cầu từ 40°C hoặc 50°C tùy theo điều kiện)
Khối lượng xấp xỉ 9.8 kg
Thông tin bổ sung
HãngMitsubishi
Thời gian bảo hành12 tháng
Nhiều người tìm kiếm

Đánh giá sản phẩm
Sản phẩm đã xem

Bạn chưa xem sản phẩm nào.