| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-E820S-0030EPA-60 |
| Dòng sản phẩm | FR-E800 Series |
| Nguồn điện áp vào | 1 pha 200 V AC đến 240 V AC, 50 Hz/60 Hz |
| Dải điện áp vào cho phép | 1 pha 170 V AC đến 264 V AC, 50 Hz/60 Hz |
| Công suất động cơ tương ứng (ND) | 0.4 kW |
| Dòng điện ra định mức (ND) | 3.0 A |
| Khả năng quá tải (ND) | 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây (đặc tính thời gian nghịch đảo) |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha 200 V AC đến 240 V AC |
| Dải tần số ngõ ra | 0.2 Hz đến 590 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển véc tơ từ thông tiên tiến, Điều khiển véc tơ không cảm biến thực (Real sensorless vector control - RSV), Điều khiển kích từ tối ưu |
| Mô-men khởi động (ND) | 200% tại 0.5 Hz (Khi sử dụng điều khiển véc tơ từ thông tiên tiến, điều khiển RSV) |
| Chức năng PLC tích hợp | Có |
| Chức năng an toàn | STO (Safe Torque Off) PLd/SIL2 |
| Truyền thông tích hợp | Ethernet (CC-Link IE TSN, Modbus/TCP), RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU) |
| Cổng USB | USB-A (Sao chép tham số, cập nhật firmware), USB-B (Kết nối máy tính với FR Configurator2) |
| Ngõ vào analog | 2 điểm (Điện áp/Dòng điện lựa chọn được) |
| Ngõ ra analog | 1 điểm (Điện áp/Dòng điện lựa chọn được) |
| Ngõ vào số | 7 điểm (Logic Sink/Source lựa chọn được) |
| Ngõ ra số (Transistor) | 2 điểm (Collector hở, Logic Sink/Source lựa chọn được) |
| Ngõ ra Relay | 1 điểm (Tiếp điểm C) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | UL, cUL, EC Directives (CE marking), UKCA, EAC, KC |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



