| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (theo yêu cầu) | FR-A840-00470-00770-2-60 THYRISTORMODULE |
| Loại thiết bị | Mô đun Thyristor / Bộ chuyển đổi tái tạo năng lượng (Power Regenerating Converter Unit) |
| Dòng sản phẩm Mitsubishi tương ứng | FR-A8AR Series (ví dụ: FR-A8AR-H30K phù hợp cho biến tần lên đến 30kW Normal Duty) |
| Tương thích với biến tần Mitsubishi | Dòng FR-A840 (3-pha, Lớp điện áp 400V) |
| Dải công suất biến tần tương thích (Normal Duty) | Dành cho các model biến tần FR-A840 từ -00470 (18.5 kilowatt) đến -00770 (30 kilowatt) |
| Điện áp đầu vào cho mô đun | 3 pha, 380 đến 480 Volt Xoay chiều, 50/60 Hertz |
| Dòng điện tái tạo định mức | Phụ thuộc vào model FR-A8AR cụ thể được chọn (Ví dụ: 72 Ampe đối với FR-A8AR-H30K) |
| Chức năng chính | Tái tạo năng lượng, trả năng lượng dư thừa về lưới điện khi động cơ hãm hoặc giảm tốc |
| Cuộn kháng Một chiều tích hợp | Có (Built-in Direct Current reactor) |
| Bộ lọc nhiễu điện từ tích hợp | Có (Ví dụ: Tuân thủ EN61800-3 Category C3 đối với các model FR-A8AR) |
| Phương pháp làm mát | Tự làm mát (Self-cooling) / Đối lưu tự nhiên |
| Cấu trúc (Cấp bảo vệ theo IEC 60529) | IP00 (Kiểu hở), một số model có thể có tùy chọn vỏ IP20 |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | -10 đến +50 độ C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường vận hành | 5% đến 95% Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) |
| Khối lượng xấp xỉ | Phụ thuộc vào model FR-A8AR cụ thể (Ví dụ: Khoảng 13 kilogram đối với FR-A8AR-H30K) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ (ví dụ) | UL Listed, cUL Certified, Chỉ thị Châu Âu (Dấu CE) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



