| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EM-054 |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận siêu nhỏ (Loại khuếch đại nằm trong cáp) |
| Hình dạng đầu cảm biến | Dạng trụ đường kính 5.4 mm |
| Cấu trúc đầu cảm biến | Loại có vỏ bọc (Shielded) |
| Khoảng cách phát hiện | 1.2 mm ±10% |
| Phạm vi phát hiện ổn định | 0 đến 1.0 mm |
| Đối tượng phát hiện | Kim loại đen (Kim loại từ tính) |
| Mục tiêu phát hiện tiêu chuẩn | Sắt 5 x 5 x 1 mm |
| Độ trễ (Hysteresis) | Tối đa 10% của khoảng cách phát hiện |
| Tần số đáp ứng | 1.2 kHz |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (Open Collector) |
| Chế độ hoạt động ngõ ra | Thường mở (NO) |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 VDC, Độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | 15 mA trở xuống |
| Dòng tải tối đa | 200 mA |
| Điện áp dư | Tối đa 1.0 V (tại dòng tải 200 mA) |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ cực tính ngược, bảo vệ ngắn mạch |
| Cấp bảo vệ (Tiêu chuẩn IP) | IP67 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -25 đến +70 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 95 % RH (Không ngưng tụ) |
| Vật liệu vỏ | Thép không gỉ (SUS303) |
| Vật liệu bề mặt phát hiện | Nhựa PBT |
| Kiểu kết nối | Cáp liền 2 mét (3 lõi) |
| Trọng lượng | Khoảng 32 g (bao gồm cả đai ốc và cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.