| Thông số kỹ thuật | Chi tiết sản phẩm |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EH-910 |
| Loại cảm biến | Cảm biến tiệm cận loại điện cảm (Tích hợp bộ khuếch đại trong cáp) |
| Hình dạng đầu cảm biến | Hình trụ có ren M12 (Loại được che chắn) |
| Khoảng cách phát hiện tối đa | 4 mm |
| Khoảng cách phát hiện ổn định | 0 đến 3.2 mm |
| Mục tiêu phát hiện chuẩn | Sắt 12 x 12 x 1 mm |
| Độ trễ (Hysteresis) | Tối đa 15% của khoảng cách phát hiện |
| Tần số đáp ứng | 800 Hz |
| Chế độ hoạt động | Thường mở (NO) |
| Đặc tính nhiệt độ | Tối đa ±10% (trong khoảng -10 đến +70°C, so với giá trị tại 23°C) |
| Ngõ ra điều khiển | NPN Cực thu để hở (Open collector) |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 V một chiều (VDC), Độ gợn sóng (P-P) tối đa 10% |
| Dòng điện tiêu thụ | Tối đa 15 mA (tại 12 V), Tối đa 22 mA (tại 24 V) |
| Dòng tải tối đa | 200 mA |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch, Bảo vệ chống sốc điện |
| Cấp độ bảo vệ (Vỏ) | IP67 (Tiêu chuẩn IEC 60529), Chống thấm nước |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +80°C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 90% độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Vật liệu vỏ | Đồng thau mạ Niken |
| Vật liệu bề mặt phát hiện | Nhựa PBT |
| Kiểu kết nối | Cáp liền dài 2 mét |
| Trọng lượng | Khoảng 85 g (bao gồm cả đai ốc và cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.