| Thông Số Kỹ Thuật | Mô Tả |
|---|---|
| Mã Sản Phẩm | 35F5A1P-90xD |
| Dòng Sản Phẩm | KEB COMBIVERT F5-A (Application) |
| Công Suất Định Mức | 560 kW |
| Điện Áp Cấp Nguồn | 3 Pha, 380V - 480V (-10% / +10%) |
| Tần Số Cấp Nguồn | 50 Hz / 60 Hz |
| Dòng Điện Đầu Ra Định Mức | Khoảng 980 A (ở 380V) |
| Tần Số Đầu Ra | 0 - 400 Hz (có thể cấu hình cao hơn) |
| Phương Pháp Điều Khiển | Điều khiển vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển vector từ thông (Flux Vector Control), V/f (Voltage/Frequency) |
| Khả Năng Quá Tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 2 giây |
| Tần Số Chuyển Mạch PWM | 2 kHz - 16 kHz (có thể điều chỉnh) |
| Giao Tiếp Truyền Thông Tích Hợp | Profibus, Interbus (tích hợp hoặc qua module mở rộng) |
| Các Giao Thức Mở Rộng Hỗ Trợ | CANopen, EtherCAT, PROFINET, Ethernet/IP, DeviceNet (qua module tùy chọn) |
| Tích Hợp Bộ Chém Phanh | Tùy chọn hoặc yêu cầu bộ hãm ngoài (đối với công suất cao) |
| Cấp Độ Bảo Vệ Vỏ Bọc | IP20 (tiêu chuẩn), IP54 (tùy chọn) |
| Nhiệt Độ Môi Trường Hoạt Động | 0°C đến +45°C (có thể lên đến +50°C với giảm tải) |
| Phương Pháp Làm Mát | Làm mát bằng quạt gió cưỡng bức |
| Các Tính Năng Bảo Vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải, quá nhiệt, chạm đất, ngắn mạch đầu ra, lỗi pha |
| Kích Thước (Cao x Rộng x Sâu) | Khoảng 2200 x 800 x 650 mm (Thay đổi tùy cấu hình module/khung) |
| Trọng Lượng | Khoảng 850 kg - 1000 kg (Thay đổi tùy cấu hình module/khung) |
| Chứng Nhận | CE, UL, cUL, EAC |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.