| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 29F5A1P-90xD |
| Loại biến tần | COMBIVERT F5-A (Application) |
| Công suất danh định | 250 kW (335 HP) |
| Điện áp vào | 3 Pha 380 V - 480 V (+10% / -15%) |
| Tần số vào | 50 Hz / 60 Hz (+/- 2 Hz) |
| Dòng điện ra danh định | Khoảng 450 A (tùy thuộc vào điện áp và biến thể) |
| Điện áp ra | 3 Pha 0 V - Điện áp vào danh định |
| Tần số ra | 0 Hz - 400 Hz |
| Khả năng quá tải | 150% trong 60 giây, 180% trong 2 giây (chu kỳ 10 phút) |
| Tần số đóng cắt (Carrier Frequency) | 2 kHz - 16 kHz (có thể điều chỉnh) |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển vector có hồi tiếp (Closed-Loop Vector Control với encoder tùy chọn) |
| Giao tiếp truyền thông | Profibus DP (tích hợp), Interbus (tích hợp), CAN, DeviceNet, EtherCAT (tùy chọn) |
| Bộ hãm tái sinh (Braking Chopper) | Tích hợp |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp (thường đạt cấp C3 theo EN 61800-3) |
| Cấp bảo vệ | IP20 (lắp đặt trong tủ điện) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 °C đến +45 °C (có thể giảm tải lên tới +50 °C) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Khoảng 1050 x 300 x 370 mm (kích thước tham khảo, có thể thay đổi tùy biến thể) |
| Trọng lượng | Khoảng 100 kg - 120 kg (trọng lượng tham khảo, có thể thay đổi tùy biến thể) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE, UL, cUL |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.