| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 23F5A1/3R-94xA |
| Công suất định mức động cơ | 75 kW / 100 HP |
| Điện áp vào định mức | 3 Pha, 380 - 480 V AC |
| Dải tần số vào | 48 - 62 Hz |
| Điện áp ra định mức | 3 Pha, 0 - Điện áp vào định mức (tối đa 480 V AC) |
| Dòng điện ra định mức | 150 A |
| Dải tần số ra | 0 - 600 Hz (có thể lên tới 1600 Hz tùy cấu hình) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây (chu kỳ), 180% dòng định mức trong 3 giây (chu kỳ) |
| Tần số đóng cắt | 2 - 16 kHz (điều chỉnh được, mặc định thường 4 kHz hoặc 8 kHz) |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/f (Vector điện áp/tần số), Điều khiển Vector không cảm biến (ASCL), Điều khiển Vector vòng kín (SCL - yêu cầu bộ mã hóa) |
| Giao diện truyền thông | PROFIBUS-DP, INTERBUS-S (tích hợp hoặc qua module tùy chọn); CANopen, DeviceNet, EtherCAT, PROFINET, POWERLINK, EtherNet/IP, Modbus TCP (qua module giao diện tùy chọn); RS232/RS485 (chuẩn) |
| Cấp bảo vệ | IP20 (tiêu chuẩn lắp tủ điện), IP54 (với vỏ bọc tùy chọn) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 °C đến +45 °C (có thể tới +55 °C với giảm tải) |
| Bộ hãm phanh tích hợp | Có, tích hợp (chuẩn cho công suất này) |
| Bộ lọc EMC tích hợp | Có, tích hợp (chuẩn Class C3, tùy chọn Class C1) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 650 mm x 240 mm x 350 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 60 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.