| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SVR730831R0300 |
| Tên sản phẩm | CM-ESS.1S |
| Chức năng | Giám sát quá áp hoặc thấp áp (Over- or undervoltage monitoring) |
| Điện áp nguồn nuôi định mức (Us) | 110 - 130 V AC |
| Dải đo (Measuring Range) | 3-30 V; 6-60 V; 30-300 V; 60-600 V AC/DC |
| Loại đầu ra | 1 cặp tiếp điểm chuyển đổi (1 c/o - SPDT) |
| Dòng hoạt động định mức (AC-12, 230 V) | 4 A |
| Dòng hoạt động định mức (AC-15, 230 V) | 3 A |
| Dòng hoạt động định mức (DC-12, 24 V) | 4 A |
| Dòng hoạt động định mức (DC-13, 24 V) | 2 A |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 600 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Độ trễ (Hysteresis) | Có thể điều chỉnh 3 - 30 % |
| Kiểu đấu nối | Cầu đấu bắt vít (Screw Terminals) |
| Khả năng đấu nối cáp cứng | 1 x 0.5 - 4 mm² hoặc 2 x 0.5 - 2.5 mm² |
| Khả năng đấu nối cáp mềm (có đầu cos) | 1 x 0.5 - 2.5 mm² hoặc 2 x 0.5 - 1.5 mm² |
| Mô-men xoắn siết chặt | 0.6 - 0.8 N·m |
| Chiều dài tuốt dây | 8 mm |
| Cấp bảo vệ (Vỏ / Cầu đấu) | IP50 / IP20 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh ray DIN (TH35-15, TH35-7.5) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 22.5 mm x 85.6 mm x 103.7 mm |
| Trọng lượng tịnh | 0.164 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC/EN 60255-1, IEC/EN 60255-27, EN 50178 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.