| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA101497R1 |
| Tên sản phẩm quốc tế | XT7L M 1600 Ekip Dip LS/I In=1600A 3p F F |
| Mô tả sản phẩm | Cầu dao tự động Tmax XT7L 1600 loại M (cơ chế tích năng), 3 cực, lắp cố định, đấu nối mặt trước, rơ le điện tử Ekip Dip LS/I dòng 1600A |
| Dòng điện định mức (In) | 1600 A |
| Số cực | 3 Cực |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 415V AC | 120 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 415V AC | 120 kA |
| Cấp độ cắt ngắn mạch (Performance Level) | L (High breaking capacity - Dòng cắt cao) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Chức năng bảo vệ | LS/I (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại rơ le | Điện tử (Electronic) |
| Loại đấu nối thiết bị đầu cuối | Cố định, Mặt trước (Fixed Front) |
| Loại cơ cấu vận hành | Cơ chế lò xo tích năng (Stored Energy Operating Mechanism) |
| Độ bền cơ học | 20.000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng) | 210 mm |
| Kích thước (Cao) | 268 mm |
| Kích thước (Sâu) | 178 mm |
| Khối lượng tịnh | 11 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.