| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA101433R1 |
| Tên sản phẩm | XT7H M 1600 Ekip Dip LS/I In=1600A 3p F F |
| Mô tả | Cầu dao tự động vỏ đúc Tmax XT7H M 1600 cố định 3 cực, đấu nối trước, cơ cấu nạp năng lượng (Stored Energy), rơ le điện tử Ekip Dip LS/I |
| Dòng định mức (In) | 1600 A |
| Số cực | 3 |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 220/230/240V AC | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 380/415V AC | 70 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 440V AC | 65 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 500/525V AC | 50 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) tại 690V AC | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) | 100% Icu |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 20 kA |
| Loại rơ le bảo vệ (Release) | Ekip Dip LS/I |
| Loại bảo vệ ngắn mạch | H (High breaking capacity) |
| Cơ cấu vận hành | M (Stored Energy - Nạp năng lượng) |
| Loại đấu nối | Fixed Front (Cố định, đấu trước) |
| Độ bền cơ khí | 20000 chu kỳ |
| Độ bền điện | 3000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 210 mm x 268 mm x 178 mm |
| Khối lượng tịnh | 11 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.