| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA101432R1 |
| Tên sản phẩm đầy đủ (Extended Product Type) | XT7H M 1250 Ekip Dip LS/I In1250A 3p F F |
| Mô tả danh mục (Catalog Description) | XT7H M 1250 Ekip Dip LS/I In1250A 3p F F |
| Mã EAN | 8056221012508 |
| Dòng định mức (In) | 1250 Ampe |
| Dòng điện không gián đoạn định mức (Iu) | 1250 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 Volt AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Volt |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 Kilovolt |
| Số cực | 3 Cực |
| Loại bộ bảo vệ (Release) | Ekip Dip LS/I |
| Kiểu bộ bảo vệ (Release Type) | EL (Điện tử) |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 220/230/240V AC | 100 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 380/415V AC | 70 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 440V AC | 65 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 500/525V AC | 50 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 690V AC | 42 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 220/230/240V AC | 100 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 380/415V AC | 70 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 440V AC | 65 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 500/525V AC | 50 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc (Ics) tại 690V AC | 42 Kiloampe |
| Dòng ngắn mạch chịu đựng trong thời gian ngắn (Icw) | 20 Kiloampe (trong 1 giây) |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | H |
| Độ bền cơ học | 20000 chu kỳ |
| Độ bền điện | 3000 chu kỳ |
| Tổn hao công suất | 57 Watt trên mỗi cực tại dòng định mức |
| Loại đấu nối thiết bị đầu cuối | Cố định mặt trước (Fixed Front) |
| Phiên bản | F (Fixed - Cố định) |
| Loại phụ (Sub-type) | XT7M (Cơ chế vận hành nạp năng lượng) |
| Kích thước (Rộng) | 210 mm |
| Kích thước (Cao) | 268 mm |
| Kích thước (Sâu) | 178 mm |
| Khối lượng tịnh | 11 Kilogram |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.