| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA101227R1 |
| Tên sản phẩm | XT7L 1000 Ekip Dip LS/I In=1000A 4p F F |
| Mô tả | Cầu dao tự động Tmax XT7L 1000 loại cố định 4 cực, đấu nối mặt trước, cơ cấu vận hành đòn bẩy, bảo vệ điện tử Ekip Dip LS/I dòng 1000A |
| Dòng điện định mức (In) | 1000 Ampe |
| Số cực | 4 cực |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ khả năng cắt ngắn mạch | L (Dòng cắt cao) |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 220/230/240V AC | 200 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 380/415V AC | 120 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 440V AC | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 500V AC | 85 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 525V AC | 65 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 690V AC | 50 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành (Ics) | 100% Icu |
| Loại bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Chức năng bảo vệ | LS/I (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại đấu nối | Cố định, Mặt trước (Fixed Front - F F) |
| Độ bền cơ học | 10000 lần đóng cắt |
| Độ bền điện | 3000 lần đóng cắt |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 280 mm x 166 mm x 268 mm |
| Khối lượng tịnh | Khoảng 12.5 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.