| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA101173R1 |
| Mô tả danh mục (Catalog Description) | XT7H 1600 Ekip Dip LS/I In=1600A 4p F F |
| Mô tả chi tiết (Long Description) | Cầu dao tự động Tmax XT7H 1600 cố định 4 cực với cực đấu nối mặt trước, cơ chế vận hành kiểu đòn bẩy và rơ-le điện tử AC Ekip Dip LS/I định mức 1600A |
| Dòng điện định mức (In) | 1600 A |
| Dòng điện liên tục định mức (Iu) | 1600 A |
| Số cực | 4 cực |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 V |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 220-240V AC | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 380-415V AC | 70 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 440V AC | 65 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 500-525V AC | 50 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 690V AC | 42 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) | 100% khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) |
| Dòng ngắn mạch chịu đựng trong thời gian ngắn định mức (Icw) | 20 kA |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | H (High - Cao) |
| Bộ bảo vệ (Release / Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Loại bộ bảo vệ | Điện tử (EL) |
| Chức năng bảo vệ | LS/I (Quá tải, Ngắn mạch có trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại thiết bị | Cố định (Fixed) |
| Loại kết nối cực | Mặt trước (Front) |
| Độ bền cơ học | 240 chu kỳ/giờ - 10000 chu kỳ |
| Độ bền điện | 120 chu kỳ/giờ - 3000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 280 mm x 268 mm x 166 mm |
| Khối lượng tịnh | 12.5 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.