| Thông số kỹ thuật / Đặc điểm | Giá trị / Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA100829R1 |
| Mã EAN | 8056221008838 |
| Tên loại sản phẩm mở rộng | XT7S 1600 Ekip Dip LS/I In=1600A 3p F F |
| Mô tả sản phẩm | Cầu dao tự động Tmax XT7S 1600 cố định 3 cực với đầu nối mặt trước và cơ chế vận hành đòn bẩy, tích hợp rơ le điện tử Ekip Dip LS/I dòng 1600A |
| Dòng điện định mức (In) | 1600 Ampe |
| Số cực | 3 Cực |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC (Xoay chiều) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 Volt |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Cấp độ khả năng cắt ngắn mạch (Short-Circuit Performance Level) | S |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 220/230/240V AC | 85 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 380/415V AC | 50 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 440V AC | 50 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 500V AC | 45 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) tại 690V AC | 30 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) | 100% dòng Icu |
| Dòng ngắn mạch chịu đựng được trong thời gian ngắn (Icw) | 20 kA trong 1 giây |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Chức năng bảo vệ | L - Quá tải S - Ngắn mạch có thời gian trễ I - Ngắn mạch tức thời |
| Loại thiết bị (Version) | F - Cố định (Fixed) |
| Kiểu đấu nối cực | Mặt trước (Front) |
| Độ bền cơ học | 10000 chu kỳ |
| Kích thước (Rộng) | 210 mm |
| Kích thước (Cao) | 268 mm |
| Kích thước (Sâu) | 166 mm |
| Trọng lượng tịnh | 9.7 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.