| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA100764R1 |
| Mô tả thương mại | XT6H 1000 Ekip Dip LS/I In=1000 3p F F |
| Tên sản phẩm đầy đủ | Cầu dao tự động Tmax XT6H 1000 loại Cố định, 3 cực, đầu cực mặt trước, rơ le điện tử Ekip Dip LS/I dòng định mức 1000A |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 1000 Ampe |
| Số cực | 3 Cực |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 Vôn |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 8 kV |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 Vôn xoay chiều (AC) |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 220-240V AC | 100 kA (Kilo Ampe) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 380-415V AC | 70 kA (Kilo Ampe) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 440V AC | 50 kA (Kilo Ampe) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 690V AC | 25 kA (Kilo Ampe) |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức ($I_{cs}$) tại 380-415V AC | 70 kA (Kilo Ampe) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn định mức ($I_{cw}$) | 10 kA trong 1 giây |
| Cấp độ cắt ngắn mạch (Performance Level) | H (High - Cao) |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Chức năng bảo vệ | LS/I (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại thiết bị | Cầu dao vỏ đúc (MCCB) |
| Loại kết nối đầu cực | Cố định - Mặt trước (Fixed - Front) |
| Độ bền cơ học | 20000 chu kỳ |
| Độ bền điện (tại 415V In) | 4000 chu kỳ |
| Chiều rộng sản phẩm | 210 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 268 mm |
| Chiều sâu sản phẩm | 103.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 9.5 kg |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.