| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA100488R1 |
| Tên thương mại | XT5H 400 Ekip Dip LS/I In=250 3p F F |
| Mô tả sản phẩm | Cầu dao tự động Tmax XT5H 400 loại Cố định, 3 cực, đấu nối mặt trước, rơ le điện tử Ekip Dip LS/I dòng định mức 250 Ampe |
| Dòng sản phẩm chính | SACE Tmax XT |
| Loại sản phẩm | Máy cắt vỏ đúc (Moulded Case Circuit Breaker) |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 250 Ampe |
| Số cực | 3 Cực |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 Volt xoay chiều (AC) |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 Volt |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 8 Kilovolt |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hertz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | H (High - Cao) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 220/230/240V AC | 100 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 380/415V AC | 70 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 440V AC | 65 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 690V AC | 40 Kiloampe |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức ($I_{cs}$) tại 415V AC | 70 Kiloampe |
| Tên bộ bảo vệ (Release/Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Loại bộ bảo vệ | Điện tử (Electronic) |
| Chức năng bảo vệ | LS/I (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Độ bền cơ học | 20000 chu kỳ |
| Loại đấu nối | Cố định - Mặt trước (Fixed - Front) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 140 mm x 205 mm x 103.5 mm |
| Khối lượng tịnh | 4.82 Kilogam |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.