| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA100396R1 |
| Mô tả trên catalog | XT5N 400 Ekip Dip LS/I In=400 4p F F |
| Mô tả chi tiết | Cầu dao tự động Tmax XT5N 400 loại cố định, 4 cực, kết nối mặt trước, rơ le điện tử Ekip Dip LS/I dòng 400A |
| Dòng sản phẩm | SACE Tmax XT |
| Loại sản phẩm | XT5 |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện định mức (In) | 400 Ampe |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LS/I |
| Công nghệ bảo vệ | Điện tử (Electronic) |
| Chức năng bảo vệ | L (Quá tải), S (Ngắn mạch có thời gian trễ), I (Ngắn mạch tức thời) |
| Cấp độ cắt ngắn mạch (Short-Circuit Performance Level) | N (Normal - Trung bình) |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 220-240 V AC | 70 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 380-415 V AC | 36 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 440 V AC | 36 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 500 V AC | 25 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 690 V AC | 20 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 220-240 V AC | 70 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 380-415 V AC | 36 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 440 V AC | 36 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 500 V AC | 25 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) tại 690 V AC | 20 kA |
| Dòng ngắn mạch chịu đựng trong thời gian ngắn (Icw) | 6 kA (trong 1 giây) |
| Độ bền cơ học | 20000 chu kỳ |
| Loại thiết bị đầu cuối | Cố định, mặt trước (Fixed Front) |
| Chiều rộng sản phẩm | 186 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 205 mm |
| Chiều sâu sản phẩm | 103.5 mm |
| Trọng lượng tịnh | 6.432 kg |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.