| Đặc tính kỹ thuật | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA073343R1 |
| Tên thương mại | E6.2V/f 5000 Ekip Dip LSIG 4p WMP |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Mô tả chi tiết | Phần động của máy cắt không khí SACE Emax 2 E6.2V/f, dòng định mức 5000A, 4 cực, bảo vệ trung tính 100%, trang bị rơ le điện tử Ekip Dip LSIG, kèm 4 tiếp điểm phụ, trạng thái hở-đóng |
| Loại thiết bị | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) - Phần động (Moving Part) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 Cực (Bảo vệ trung tính 100%) |
| Kiểu lắp đặt | Rút kéo (Withdrawable) - Chỉ bao gồm phần động (WMP) |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 5000 A |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Mã khả năng cắt ngắn mạch | V (Dòng V - Khả năng cắt rất cao) |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) | 100 kA (tại điện áp 220...440 V AC) 100 kA (tại điện áp 500...525 V AC) 100 kA (tại điện áp 690 V AC) |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức ($I_{cs}$) | 100 kA (100% $I_{cu}$) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn ($I_{cw}$) | 100 kA (trong 1 giây) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSIG |
| Chức năng bảo vệ | L - Quá tải (thời gian dài) S - Ngắn mạch (có thời gian trễ) I - Ngắn mạch (tức thời) G - Chạm đất |
| Độ bền cơ khí | 12.000 chu kỳ (tần suất 60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 2.000 chu kỳ (tại 440 V AC) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 929 mm x 425 mm x 383 mm |
| Khối lượng tịnh | 134 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.