| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA073303R1 |
| Tên sản phẩm | E6.2H/f 4000 Ekip Dip LSIG 4p WMP |
| Mô tả ngắn | Phần di động của máy cắt không khí Emax2 E6.2H/f dòng 4000A, 4 cực, với bộ bảo vệ bán dẫn Ekip/Dip-LSIG |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 Cực (Trung tính bảo vệ 100%) |
| Dòng điện định mức (In) | 4000 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 415V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 440V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 500V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) tại 690V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) | 100 kA (Tại 220V...690V AC) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 100 kA (trong 1 giây) |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | H (High breaking capacity) |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSIG |
| Chức năng bảo vệ | LSIG (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời, Chạm đất) |
| Kiểu lắp đặt | WMP - Withdrawable Moving Part (Phần di động cho kiểu lắp rút kéo) |
| Độ bền cơ học | 12000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện (tại 440V) | 4000 chu kỳ (20 chu kỳ/giờ) |
| Khối lượng tịnh | 124 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.