| Thông số kỹ thuật | Chi tiết / Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA073252R1 |
| Mô tả sản phẩm | E6.2V 5000 Ekip Dip LSI 4p WMP |
| Mô tả chi tiết (Long Description) | Phần di động cho máy cắt SACE EMAX2 E6.2V 5000 4 cực với rơ le điện tử AC Ekip/Dip-LSI R 5000 được lắp sẵn: 4 tiếp điểm phụ và máy cắt ở vị trí Mở-Đóng |
| Dòng sản phẩm | Emax 2 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 cực |
| Phiên bản thiết bị | Phần di động của máy cắt kiểu rút kéo (Withdrawable Moving Part - WMP) |
| Dòng điện định mức (In) | 5000 A |
| Điện áp làm việc định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ hiệu suất ngắn mạch | V |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức (Icu) | 150 kA tại 415 V 150 kA tại 440 V 130 kA tại 500 V 100 kA tại 690 V |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức (Ics) | 150 kA tại 415 V 150 kA tại 440 V 130 kA tại 500 V 100 kA tại 690 V |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 100 kA (trong 1 giây) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại dòng điện | AC (Xoay chiều) |
| Độ bền cơ học | 12000 chu kỳ (60 chu kỳ mỗi giờ) |
| Độ bền điện | 3000 chu kỳ (10 chu kỳ mỗi giờ) |
| Chiều rộng tịnh (Net Width) | 929 mm |
| Chiều cao tịnh (Net Height) | 425 mm |
| Chiều sâu tịnh (Net Depth) | 383 mm |
| Khối lượng tịnh (Net Weight) | 134 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.