| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA073012R1 |
| Tên thương mại | E2.2N 2000 Ekip Dip LSI 4p WMP |
| Mô tả chi tiết | Phần di động của máy cắt không khí SACE Emax 2 E2.2N dòng 2000A, 4 cực, với rơ le điện tử Ekip Dip LSI, đi kèm 4 tiếp điểm phụ và trạng thái máy cắt Mở-Đóng |
| Dòng sản phẩm chính | SACE Emax 2 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker - ACB) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 cực |
| Phiên bản lắp đặt | WMP - Withdrawable Moving Part (Phần di động kiểu ngăn kéo) |
| Dòng điện định mức (In) | 2000 A |
| Điện áp định mức (Ur) | 690 V |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức (f) | 50 / 60 Hz |
| Mức hiệu suất ngắn mạch (Performance Level) | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) | 66 kA (ở điện áp 220...440 V AC) 66 kA (ở điện áp 690 V AC) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn (Icu) | 66 kA (ở điện áp 220...440 V AC) 66 kA (ở điện áp 690 V AC) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 66 kA (trong 1 giây) |
| Loại rơ le bảo vệ (Release Type) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Độ bền cơ học | 25.000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 12.000 chu kỳ (30 chu kỳ/giờ) |
| Kích thước sản phẩm (Rộng) | 407 mm |
| Kích thước sản phẩm (Cao) | 425 mm |
| Kích thước sản phẩm (Sâu) | 383 mm |
| Khối lượng tịnh | 55 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.