| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072943R1 |
| Mã EAN | 8015644767932 |
| Tên sản phẩm theo catalog | E2.2S 1250 Ekip Dip LSIG 4p WMP |
| Mô tả chi tiết | Máy cắt không khí SACE Emax 2 E2.2S dòng 1250A 4 cực, rơ le điện tử Ekip Dip LSIG, phần động (cho kiểu rút kéo) |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Loại máy cắt | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker - ACB) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 1250 A |
| Điện áp làm việc định mức ($U_e$) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | S |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 400/415V | 85 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 440V | 85 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 500V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 690V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức ($I_{cs}$) | 100% $I_{cu}$ (85 kA tại 415V) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn ($I_{cw}$) | 66 kA (trong 1 giây) |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSIG (Điện tử) |
| Chức năng bảo vệ | L (Quá tải), S (Ngắn mạch có trễ), I (Ngắn mạch tức thời), G (Chạm đất) |
| Phiên bản thiết bị | WMP - Withdrawable Moving Part (Phần động kiểu rút kéo) |
| Độ bền cơ khí | 25.000 chu kỳ đóng cắt (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 15.000 chu kỳ đóng cắt (30 chu kỳ/giờ) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 407 mm x 425 mm x 383 mm |
| Khối lượng tịnh | 55 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.