| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA072942R1 |
| Mô tả sản phẩm | MOVING PART FOR C.BREAKER SACE EMAX2 E2.2S 1250 EKIP DIP LSI 4p |
| Tên thương mại | E2.2S 1250 Ekip Dip LSI 4p WMP |
| Loại dòng điện | AC (Xoay chiều) |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng điện định mức (In) | 1250 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức (f) | 50 / 60 Hz |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) | 85 kA tại 220...440 V AC 66 kA tại 500...525 V AC 66 kA tại 690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) | 85 kA tại 220...440 V AC 66 kA tại 500...525 V AC 66 kA tại 690 V AC |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn định mức (Icw) | 66 kA (trong 1 giây) |
| Mức hiệu suất ngắn mạch | S |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại bộ bảo vệ | Điện tử (Electronic) |
| Độ bền cơ khí | 25000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 12000 chu kỳ (30 chu kỳ/giờ) tại điện áp dưới 440 V |
| Phiên bản thiết bị | WMP (Withdrawable Moving Part - Phần di động kiểu ngăn kéo) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC |
| Chiều rộng tịnh | 407 mm |
| Chiều cao tịnh | 425 mm |
| Chiều sâu tịnh | 383 mm |
| Trọng lượng tịnh | 55 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.