| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072593R1 |
| Tên sản phẩm đầy đủ | E6.2V 4000 Ekip Dip LSIG 3p WMP |
| Mô tả sản phẩm | Máy cắt không khí Emax2 E6.2V dòng định mức 4000A bộ bảo vệ Ekip Dip LSIG 3 cực loại rút kéo (phần di động) |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Loại thiết bị | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker - ACB) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 3 cực |
| Kiểu lắp đặt | Loại rút kéo (Withdrawable) - Chỉ bao gồm phần di động (Moving Part) |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 4000 A |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 V (Điện xoay chiều) |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V (theo tiêu chuẩn IEC) |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Mã khả năng cắt ngắn mạch (Performance Level) | V |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 415 V | 150 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 440 V | 150 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức ($I_{cu}$) tại 690 V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức ($I_{cs}$) tại 415 V | 150 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức ($I_{cs}$) tại 440 V | 150 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức ($I_{cs}$) tại 690 V | 100 kA |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn định mức ($I_{cw}$) | 100 kA (trong 1 giây) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSIG |
| Chức năng bảo vệ | Quá tải (L), Ngắn mạch có thời gian trễ (S), Ngắn mạch tức thời (I), Chạm đất (G) |
| Độ bền cơ khí | 12.000 chu kỳ đóng cắt |
| Độ bền điện (tại 440 V) | 4.000 chu kỳ đóng cắt |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.