| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072542R1 |
| Tên sản phẩm | E4.2N 4000 Ekip Dip LSI 3p WMP |
| Mô tả chi tiết | Phần động máy cắt không khí Emax2 E4.2N dòng 4000A, 3 cực, bộ bảo vệ điện tử Ekip/Dip-LSI |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Dòng điện định mức (In) | 4000 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Số cực | 3 Cực |
| Phiên bản thiết bị | WMP (Phần động cho máy cắt kiểu rút kéo) |
| Cấp độ dòng cắt ngắn mạch (Performance Level) | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại (Icu) tại 415V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch cực đại (Icu) tại 690V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành (Ics) tại 415V | 66 kA (100% Icu) |
| Dòng ngắn mạch chịu đựng trong thời gian ngắn (Icw) - 1 giây | 66 kA |
| Loại bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Bảo vệ quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Độ bền cơ khí | 20.000 chu kỳ đóng cắt |
| Chiều rộng tịnh (Net Width) | 425 mm |
| Chiều cao tịnh (Net Height) | 425 mm |
| Chiều sâu tịnh (Net Depth) | 383 mm |
| Khối lượng tịnh (Net Weight) | 60 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.