| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072512R1 |
| Tên sản phẩm | E4.2H 3200 Ekip Dip LSI 3p WMP |
| Mô tả chi tiết | Phần di động cho máy cắt SACE Emax2 E4.2H 3200 3 cực với bộ bảo vệ điện tử Ekip/Dip-LSI dòng 3200A |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Kiểu lắp đặt | Rút kéo (Withdrawable) - Chỉ bao gồm phần di động (Moving Part) |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng điện định mức ($I_n$) | 3200 A |
| Điện áp định mức ($U_r$) | 690 V |
| Điện áp hoạt động định mức ($U_e$) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức ($U_{imp}$) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Performance Level) | H (High) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa định mức ($I_{cu}$) tại 400/415V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa định mức ($I_{cu}$) tại 440V | 100 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch tối đa định mức ($I_{cu}$) tại 690V | 85 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch vận hành định mức ($I_{cs}$) | 100% $I_{cu}$ (100 kA tại 415V) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn ($I_{cw}$) | 85 kA (trong 1 giây) |
| Bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Độ bền cơ học (Mechanical Durability) | 20,000 chu kỳ đóng cắt |
| Khối lượng tịnh | 60 kg |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 425 mm x 425 mm x 383 mm (Kích thước phần di động) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.