| Thông số kỹ thuật | Chi tiết / Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072492R1 |
| Tên sản phẩm | E4.2N 3200 Ekip Dip LSI 3p WMP |
| Mã EAN | 8015644763427 |
| Mô tả ngắn | Máy cắt không khí E4.2N dòng định mức 3200A, bộ bảo vệ Ekip Dip LSI, 3 cực, kiểu rút kéo (Phần động) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60947 |
| Số cực | 3 Cực |
| Dòng điện định mức (In) | 3200 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ dòng ngắn mạch (Short-circuit performance level) | N |
| Khả năng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) tại 400/415V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 400/415V | 66 kA |
| Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn (Icu) tại 690V | 66 kA |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 66 kA (trong 1 giây) |
| Loại rơ le bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Loại dòng điện | AC (Xoay chiều) |
| Kiểu lắp đặt | Kiểu rút kéo - Phần động (Withdrawable Moving Part) |
| Độ bền cơ học | 20000 chu kỳ |
| Độ bền điện (tại 440V) | 7000 chu kỳ |
| Chiều rộng sản phẩm | 425 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 425 mm |
| Chiều sâu sản phẩm | 383 mm |
| Khối lượng tịnh | 60.17 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.