| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (ID) | 1SDA072432R1 |
| Mô tả danh mục | E2.2H 2500 Ekip Dip LSI 3p WMP |
| Mô tả đầy đủ | Máy cắt không khí E2.2H 2500A 3 cực, bộ bảo vệ điện tử Ekip Dip LSI, kèm tiếp điểm phụ, phần động kiểu rút kéo |
| Dòng sản phẩm | SACE Emax 2 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC |
| Số cực | 3 cực |
| Dòng điện định mức (In) | 2500 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V AC |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ dòng cắt ngắn mạch | H (High - Cao) |
| Dòng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) ở 415V | 100 kA |
| Dòng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) ở 440V | 100 kA |
| Dòng cắt ngắn mạch thực tế (Ics) ở 690V | 85 kA |
| Dòng cắt ngắn mạch cực đại (Icu) ở 415V | 100 kA |
| Dòng cắt ngắn mạch cực đại (Icu) ở 440V | 100 kA |
| Dòng cắt ngắn mạch cực đại (Icu) ở 690V | 85 kA |
| Dòng chịu ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 85 kA (trong 1 giây) |
| Loại bộ bảo vệ (Release) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | L (Quá tải), S (Ngắn mạch có thời gian trễ), I (Ngắn mạch tức thời) |
| Kiểu thiết bị đầu cuối | Phần động kiểu rút kéo (Withdrawable Moving Part) |
| Độ bền cơ khí | 25000 chu kỳ |
| Độ bền điện | 10000 chu kỳ |
| Chiều rộng sản phẩm | 317 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 425 mm |
| Chiều sâu sản phẩm | 383 mm |
| Khối lượng tịnh | 48 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.