| Thông số kỹ thuật | Giá trị / Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Product ID) | 1SDA072362R1 |
| Mô tả sản phẩm | E2.2H 1600 Ekip Dip LSI 3p WMP |
| Dòng sản phẩm chính | SACE Emax 2 |
| Loại sản phẩm | Máy cắt không khí (Air Circuit Breaker) |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947 |
| Số cực | 3 Cực |
| Phiên bản thiết bị | Phần di động cho kiểu ngăn kéo (Withdrawable Moving Part - WMP) |
| Dòng điện định mức (In) | 1600 A |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 690 V AC |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1000 V (AC) |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 12 kV |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Cấp độ khả năng cắt ngắn mạch | H (High Breaking Capacity) |
| Khả năng cắt ngắn mạch tới hạn định mức (Icu) |
100 kA tại 220...440 V AC 85 kA tại 500...690 V AC |
| Khả năng cắt ngắn mạch làm việc định mức (Ics) |
100 kA tại 220...440 V AC 85 kA tại 500...690 V AC (100% Icu) |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong thời gian ngắn (Icw) | 85 kA (trong 1 giây) |
| Loại bộ bảo vệ (Release Type) | Điện tử (EL) |
| Tên bộ bảo vệ (Trip Unit) | Ekip Dip LSI |
| Chức năng bảo vệ | LSI (Quá tải, Ngắn mạch có thời gian trễ, Ngắn mạch tức thời) |
| Độ bền cơ học | 25,000 chu kỳ (60 chu kỳ/giờ) |
| Độ bền điện | 12,000 chu kỳ (30 chu kỳ/giờ) |
| Khối lượng tịnh | 48 kg |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 317 mm x 425 mm x 383 mm |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.